Thông tin và sự kiện
6/29/2016 3:54:45 AM - Lượt xem: 291

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

Cùng với cơn sốt phim ảnh và thời trang Hàn Quốc thâm nhập vào Việt Nam và các nước Đông Á, ngày càng có nhiều bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ xứ Hàn. 
 


Tiếng Hàn Quốc đang ngày được đông đảo bạn trẻ ưa thích


Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại cho bạn tự tin và nhạy bén, chính vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Điểm bắt đầu không đâu khác chính là những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày, điều này giúp chúng ta có hứng thú hơn rất nhiều đối với những bước khởi đầu học tiếng. Rất dễ dàng bắt gặp các câu giao tiếp cơ bản sau đây ở các bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

Xin chào tiếng Hàn


Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc 
 
  • 안녕하새요!
  • An yong ha se yo
  • 안녕하십니까!
  • An yong ha sim ni kka

Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

  • 잘자요!
  • Jal ja yo
  • 안영히 주무새요!
  • An young hi chu mu se yo

Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

  • 생일죽아합니다
  • Seng il chu ka ham ni ta

Chúc vui vẻ

  • 즐겁게보내새요!
  • Chư ko un bo ne se yo

Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

  • 잘지냈어요? 저는 잘지내요.
  • Jal ji net so yo

Tên bạn là gì? Tên tôi là…

  • 이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
  • I rưm mi mu ót si e yo

Rất vui được làm quen

  • 만나서 반갑습니다.
  • Man na so ban gap sưm mi ta

Tạm biệt. Hẹn gặp lại

  • 안녕히게세요. 또봐요
  • An young hi ke se yo. tto boa yo
  • 안녕히가세요. 또봐요
  • An young hi ka se yo. tto boa yo

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi.

  • 몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
  • Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.

Ngoài những câu giao tiếp khi mới gặp còn có những câu giao tiếp thường dùng như sau:  

Tôi xin lỗi


 

  • 미안합니다.
  • Mi an ham ni ta

Xin cám ơn

  • 고맙습니다.
  • Go map sưm ni ta

Không sao đâu

  • 괜찬아요!
  • Khuen ja na yo

Tôi biết rồi

  • 알겠어요
  • Al get so yo

Tôi không biết

  • 모르겠어요
  • Mo rư get so yo

Làm ơn nói lại lần nữa

  • 다시 말슴해 주시겠어요?
  • Ta si mal sư me ju si get so yo?

Bạn có thể nói chậm một chút được không?

  • 천천히 말슴해 주시겠어요?
  • Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

Tôi có thể nói tiếng hàn một chút.

  • 한국어 조금 할 수있어요.
  • Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.
  •  
Tin nổi bật trong mục
Thư viện download

Click để download Đề mẫu Tiếng Anh Chuyên ngành Du lịch

Hỗ trợ trực tuyến

Nice 1 043 558 9437

support_skype

Số người online: 81

Tổng truy cập: 301,816

Đối tác