Đào tạo ngoại ngữ
3/10/2017 5:04:07 PM - Lượt xem: 626

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VÀ HỢP TÁC ĐÀO TẠO


THÔNG BÁO

KẾT QUẢ THI NGOẠI NGỮ CHUYÊN NGÀNH DU LỊCH NGÀY 04/03/2017

TẠI ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN HÀ NỘI

HỌ VÀ TÊN

NGÀY SINH

NƠI SINH

CHỨNG CHỈ

KẾT QUẢ THI

TỔNG ĐIỂM

XẾP LOẠI

NÓI

NGHE

ĐỌC, VIẾT

BẰNG SỐ

BẰNG CHỮ

Từ Thị Diễm

Phúc

14.10.1994

Gia Lai

Anh B

7.0

8.5

5.5

21.0

Hai mươi mốt

 Trung bình

Vì Thị

Chí

12.11.1984

Sơn La

Anh DL

4.0

4.5

5.0

13.5

Mười ba rưỡi

 Trượt

Lê Anh

Đức

30.10.1993

Hà Nội

Anh DL

6.0

4.5

6.0

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Hoàng Văn

Giang

25.05.1984

Lào Cai

Anh DL

6.5

5.0

4.0

15.5

Mười lăm rưỡi

 Trung bình

Trần Văn

Hải

14.11.1975

Hải Phòng

Anh DL

7.0

6.5

7.0

20.5

Hai mươi rưỡi

 Trung bình

Đinh Việt

Hùng

10.08.1993

Ninh Bình

Anh DL

7.5

6.0

6.0

19.5

Mười chin rưỡi

 Trung bình

Bùi Đức

Khánh

08.10.1992

Nam Định

Anh DL

4.0

5.5

4.5

14.0

Mười bốn chẵn

 Trượt

Đàm Thị

Linh

04.02.1983

Hải Phòng

Anh DL

4.0

3.0

5.5

12.5

Mười hai rưỡi

 Trượt

Đỗ Văn

Long

12.02.1995

Quảng Ninh

Anh DL

7.0

4.5

5.0

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Nguyễn Tá

Long

27.11.1988

Hà Nội

Anh DL

7.5

6.5

6.0

20.0

Hai mươi chẵn

 Trung bình

Đỗ Văn

Mạnh

14.02.1978

Hà Nội

Anh DL

7.5

4.0

5.0

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Nguyễn Thị

Ngát

19.10.1994

Bắc Ninh

Anh DL

5.0

5.0

6.0

16.0

Mười sáu chẵn

 Trung bình

Phùng Đắc

Quyết

22.02.1980

Bắc Ninh

Anh DL

7.0

4.0

5.0

16.0

Mười sáu chẵn

 Trung bình

Trần Văn

Quyền

22.12.1990

Ninh Bình

Anh DL

8.0

8.0

7.5

23.5

Hai ba rưỡi

 Khá

Nguyễn Giáp

Tâm

10.05.1984

Hà Nội

Anh DL

5.0

6.5

6.5

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

Vũ Minh

Thành

25.06.1987

Hải Phòng

Anh DL

6.0

5.5

7.5

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

Lê Ngọc

Thịnh

08.01.1995

Hà Nội

Anh DL

6.0

4.0

7.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

Nguyễn Thị Minh

Thư

05.06.1995

Quảng Ninh

Anh DL

5.0

6.0

6.5

17.5

Mười bảy rưỡi

 Trung bình

Lê Thị Thanh

Thủy

20.01.1978

Quảng Ninh

Anh DL

8.0

7.5

6.0

21.5

Hai mốt rưỡi

 Khá

Nguyễn Xuân

Trường

23.05.1983

Hải Dương

Anh DL

6.0

4.5

6.0

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Nguyễn Đức

Trung

09.10.1990

Bắc Ninh

Anh DL

5.0

5.5

5.0

15.5

Mười lăm rưỡi

 Trung bình

Chu Đức

Tùng

22.01.1988

Thái Nguyên

Anh DL

5.0

8.0

6.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

Nguyễn Nghĩa

Vượng

20.10.1987

Nghệ An

Anh DL

6.0

7.0

6.5

19.5

Mười chin rưỡi

 Trung bình

Trần Thị

Huệ

15.03.1990

Nam Định

Nhật DL

6.5

3.0

3.5

13.0

Mười ba

 Trượt

Vũ Anh

Sơn

19.01.1979

Hà Nội

Nhật DL

8.5

4.0

6.0

18.5

Mười tám rưỡi

 Trung bình

Phạm Thị

Chinh

23.09.1994

Thái Bình

Thái DL

8.5

9.0

8.5

26.0

Hai mươi sáu

 Giỏi

Hà Trần Tuấn

Ân

15.01.1987

Đắc Lắk

Thái DL

6.0

5.5

5.5

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

Đặng Bảo

Châu

10.08.1988

Quảng Ninh

Trung DL

8.0

6.0

2.0

16.0

Mười sáu chẵn

 Trượt

Nguyễn Đăng

Công

14.04.1979

Hải Phòng

Trung DL

8.5

6.5

4.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

Nguyễn Văn

Đạt

12.09.1991

Lào Cai

Trung DL

8.0

7.0

7.5

22.5

Hai hai rưỡi

 Khá

Kiều Ngọc

Hân

17.08.1981

Quảng Ninh

Trung DL

7.5

7.5

5.0

20.0

Hai mươi chẵn

 Trung bình

Đào Thị

Hằng

10.10.1988

Hải Phòng

Trung DL

7.0

7.0

7.0

21.0

Hai mươi mốt

 Khá

Nguyễn Thị Thu

Hằng

30.09.1984

Quảng Ninh

Trung DL

7.0

7.0

3.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trượt

Vi Quang

Hoàn

04.12.1981

Quảng Ninh

Trung DL

5.0

7.0

4.5

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Nguyễn Gia

Hưng

24.10.1982

Quảng Ninh

Trung DL

8.0

6.0

4.0

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

Mạc Thị Ngọc

Huyền

30.06.1985

Hải Dương

Trung DL

7.0

7.0

5.5

19.5

Mười chin rưỡi

 Trung bình

Đỗ Văn

Khá

15.10.1981

Hưng Yên

Trung DL

9.0

7.0

5.5

21.5

Hai mốt rưỡi

 Trung bình

Vũ Thị

Lịu

09.10.1992

Hưng Yên

Trung DL

9.0

8.5

7.5

25.0

Hai mươi lăm

 Giỏi

Nguyễn Thị Lan

Phương

13.08.1982

Quảng Ninh

Trung DL

5.0

8.0

3.0

16.0

Mười sáu chẵn

 Trượt

Dương Đình

Thắng

14.06.1988

Bắc Giang

Trung DL

7.0

5.0

4.5

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

Đặng Ngọc

Trung

12.12.1984

Quảng Ninh

Trung DL

4.0

5.0

1.5

10.5

Mười  rưỡi

 Trượt

Hoàng Minh

Tuấn

25.10.1984

Quảng Ninh

Trung DL

7.0

4.5

4.0

15.5

Mười lăm rưỡi

 Trung bình

Đỗ Quốc

Vinh

02.11.1988

Hải Dương

Trung DL

9.5

7.0

5.5

22.0

Hai mươi hai

 Trung bình

Tin nổi bật trong mục
Thư viện download

Click để download Đề mẫu Tiếng Anh Chuyên ngành Du lịch

Hỗ trợ trực tuyến

Nice 1 043 558 9437

support_skype

Số người online: 82

Tổng truy cập: 322,494

Đối tác