Thi chứng chỉ
5/31/2017 3:05:22 PM - Lượt xem: 561

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VÀ HỢP TÁC ĐÀO TẠO

                         

BẢNG KẾT QUẢ THI CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ DU LỊCH

HỘI ĐỒNG THI TẠI HÀ NỘI

Ngày 20 tháng 05 năm 2017

                         

STT

HỌ VÀ TÊN

NGÀY SINH

NƠI SINH

GIỚI TÍNH

CHỨNG CHỈ

KẾT QUẢ THI

TỔNG ĐIỂM

XẾP LOẠI

NÓI

NGHE

ĐỌC, VIẾT

BẰNG SỐ

BẰNG CHỮ

1

Nguyễn Trọng

Anh

10.10.1975

Hà Nội

Nam

Anh DL

6.5

5.5

5.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

2

Nguyễn Đức

Anh

06.11.1985

Hà Tĩnh

Nam

Anh DL

8.0

7.5

7.5

23.0

Hai mươi ba

 Khá

3

Nguyễn Văn

Bằng

15.07.1992

Hải Dương

Nam

Anh DL

7.5

6.0

4.5

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

4

Vì Thị

Chí

12.11.1984

Sơn La

Nữ

Anh DL

6.0

6.0

5.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

5

Phạm Thị

Chinh

30.05.1983

Thái Nguyên

Nữ

Anh DL

4.0

5.5

4.0

13.5

Mười ba rưỡi

 Trượt

6

Đinh Văn

Cường

05.07.1983

Hải Phòng

Nam

Anh DL

5.5

6.5

5.5

17.5

Mười bảy rưỡi

 Trung bình

7

Nguyễn Đăng

Đoàn

31.10.1984

Bắc Giang

Nam

Anh DL

7.0

7.5

6.5

21.0

Hai mươi mốt

 Khá

8

Nguyễn Ngọc

Dũng

15.10.1985

Hải Dương

Nam

Anh DL

7.5

7.0

5.0

19.5

Mười chin rưỡi

 Trung bình

9

Hoàng Anh

Dũng

26.10.1994

Lạng Sơn

Nam

Anh DL

7.5

8.5

7.0

23.0

Hai mươi ba

 Khá

10

Phan Tiến

Dũng

03.03.1975

Nam Định

Nam

Anh DL

6.0

6.0

4.0

16.0

Mười sáu chẵn

 Trung bình

11

Nguyễn Duy

Hiển

28.05.1982

Hà Nội

Nam

Anh DL

5.0

6.0

7.0

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

12

Dương Văn

Hiếu

16.11.1994

Hà Nội

Nam

Anh DL

6.0

7.0

6.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

13

Nguyễn Trọng

Hiếu

02.06.1977

Nam Định

Nam

Anh DL

6.5

6.5

4.5

17.5

Mười bảy rưỡi

 Trung bình

14

Nguyễn Hoàng

Hiệu

11.12.1982

Hải Phòng

Nam

Anh DL

7.0

5.0

6.0

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

15

Nguyễn

Hoàng

11.12.1989

Hải Dương

Nam

Anh DL

6.0

5.5

6.5

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

16

Nguyễn Mạnh

Hùng

01.04.1990

Hà Nội

Nam

Anh DL

6.0

7.5

7.5

21.0

Hai mươi mốt

 Khá

17

Nguyễn Mạnh

Hùng

27.02.1966

Ninh Bình

Nam

Anh DL

4.0

7.0

4.0

15.0

Mười lăm chẵn

 Trượt

18

Bùi Quốc

Hưng

20.11.1995

Nghệ An

Nam

Anh DL

5.0

6.5

7.0

18.5

Mười tám rưỡi

 Trung bình

19

Ngô Như

Khoa

31.07.1977

Hà Nội

Nam

Anh DL

5.0

6.0

3.0

14.0

Mười bốn chẵn

 Trượt

20

Nguyễn Thị

Ngọc

15.12.1994

Thái Bình

Nữ

Anh DL

4.0

4.0

4.5

12.5

Mười hai rưỡi

 Trượt

21

Nguyễn Hải

Phong

13.07.1994

Hà Nội

Nam

Anh DL

7.5

8.5

6.5

22.5

Hai hai rưỡi

 Khá

22

Mai Văn

Phương

13.10.1985

Thanh Hóa

Nam

Anh DL

7.0

5.5

6.0

18.5

Mười tám rưỡi

 Trung bình

23

Nguyễn Thị Mai

Phương

09.02.1995

Hà Nội

Nữ

Anh DL

7.0

6.5

7.0

20.5

Hai mươi rưỡi

 Trung bình

24

Đỗ Thị

Phượng

20.06.1993

Ninh Bình

Nữ

Anh DL

5.0

5.5

7.5

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

25

Phạm Tú

Quỳnh

09.01.1995

Hà Nội

Nữ

Anh DL

7.0

8.5

7.0

22.5

Hai hai rưỡi

 Khá

26

Vũ Ngọc

Sơn

17.06.1990

Tuyên Quang

Nam

Anh DL

7.5

6.5

6.0

20.0

Hai mươi chẵn

 Trung bình

27

Nguyễn Đức

Tâm

12.09.1982

Hải Dương

Nam

Anh DL

8.0

6.0

5.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

28

Cồ Văn

Tẻn

21.04.1977

Nam Định

Nam

Anh DL

6.5

6.5

5.0

18.0

Mười tám chẵn

 Trung bình

29

Hoàng Anh

Tuấn

02.07.1977

Nam Định

Nam

Anh DL

8.0

7.5

5.0

20.5

Hai mươi rưỡi

 Trung bình

30

Lương Văn

Thái

23.02.1985

Hòa Bình

Nam

Anh DL

5.5

4.5

3.0

13.0

Mười ba

 Trượt

31

Dương Xuân

Thắng

25.10.1980

Hà Nội

Nam

Anh DL

7.5

8.5

5.5

21.5

Hai mốt rưỡi

 Trung bình

32

Nguyễn Duy

Thành

09.07.1982

Nghệ An

Nam

Anh DL

5.0

5.0

bỏ thi

10.0

Mười 

 Trượt

33

Bùi Đức

Thành

15.02.1984

Hải Dương

Nam

Anh DL

6.5

5.0

4.0

15.5

Mười lăm rưỡi

 Trung bình

34

Lê Văn

Thường

08.01.1981

Thanh Hóa

Nam

Anh DL

6.0

7.0

4.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

35

Nguyễn Thị Hồng

Thúy

22.10.1991

Bắc Giang

Nữ

Anh DL

8.0

6.5

6.0

20.5

Hai mươi rưỡi

 Trung bình

36

Phạm Thị

Thúy

28.11.1993

Ninh Bình

Nữ

Anh DL

4.0

5.0

4.0

13.0

Mười ba

 Trượt

37

Vũ Đình

20.04.1979

Nam Định

Nam

Anh DL

7.0

8.0

4.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

38

Vũ Anh

09.11.1994

Hà Nội

Nam

Anh DL

8.5

6.5

4.5

19.5

Mười chin rưỡi

 Trung bình

39

Nguyễn Văn

Tuân

20.08.1980

Hà Nam

Nam

Anh DL

6.5

5.0

5.0

16.5

Mười sáu rưỡi

 Trung bình

40

Nguyễn Xuân

Trường

17.11.1982

Thái Nguyên

Nam

Anh DL

7.5

4.5

5.0

17.0

Mười bảy chẵn

 Trung bình

41

Nguyễn Thị

Uyên

20.03.1993

Hà Nam

Nữ

Anh DL

4.0

3.0

4.5

11.5

Mười một rưỡi

 Trượt

42

Bùi Anh

09.01.1995

Bắc Giang

Nam

Anh DL

7.5

9.0

6.0

22.5

Hai hai rưỡi

 Khá

43

Nguyễn Chí

Hiếu

28.03.1987

Hà Nội

Nam

Nhật DL

4.0

5.0

5.0

14.0

Mười bốn chẵn

 Trượt

44

Trịnh Xuân

Lộc

06.09.1970

Thanh Hóa

Nam

Nhật DL

7.0

2.0

3.5

12.5

Mười hai rưỡi

 Trượt

45

Nguyễn Tiến

Bảo

02.01.1985

Tuyên Quang

Nam

Trung DL

4.0

4.0

2.5

10.5

Mười  rưỡi

 Trượt

46

Đỗ Thị

Hằng

27.10.1994

Vĩnh Phú

Nữ

Trung DL

7.5

7.5

4.0

19.0

Mười chín chẵn

 Trung bình

47

Ngô Thu

Huyền

13.02.1990

Hưng Yên

Nữ

Trung DL

8.5

8.5

5.0

22.0

Hai mươi hai

 Trung bình

48

Đỗ Văn

Phúc

17.11.1992

Hải Dương

Nam

Trung DL

bảo lưu

bảo lưu

bảo lưu

bảo lưu

bảo lưu

 bảo lưu

49

Nguyễn Thị Bích

Tuyền

06.01.1984

Cần Thơ

Nữ

Trung DL

8.5

bỏ thi

bỏ thi

8.5

Tám  rưỡi

 Trượt

Các bài viết khác

Tin nổi bật trong mục
Thư viện download

Click để download Đề mẫu Tiếng Anh Chuyên ngành Du lịch

Hỗ trợ trực tuyến

Nice 1 043 558 9437

support_skype

Số người online: 23

Tổng truy cập: 301,756

Đối tác